Zwroty | wietnamski - Życie za granicą | Studia

Studia - Uczelnia

Rád/a bych se zapsal/a na vysoké škole.
Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học
Wyrażenie chęci zapisania się na uczelnię
Rád/a bych se zapsal/a na _____________.
Tôi muốn đăng kí khóa học ____________.
Rodzaj studiów
bakalářské studium
đại học
Rodzaj studiów
postgraduální studium
thạc sỹ
Rodzaj studiów
doktorské studium
tiến sĩ
Rodzaj studiów
prezenční studium
toàn thời gian
Rodzaj studiów
kombinované studium
bán thời gian
Rodzaj studiów
online
trực tuyến
Rodzaj studiów
Rád/a bych studoval/a na vaší vysoké škole po dobu ___________.
Tôi muốn được học tại trường đại học của bạn trong_________.
Długość wymiany
(jeden) semestr
một kì
Długość wymiany
celý akademický rok
một năm học
Długość wymiany
Jaká jsou pracovní omezení pro studenty?
Những hạn chế làm việc cho sinh viên là gì?
Pytanie o ograniczenia w dostępie do zatrudnienia dla studentów
Musím předložit kopie dokumentů nebo to musí být originální dokumenty?
Tôi phải trình bản sao hay tài liệu gốc?
Pytanie, czy należy dostarczyć oryginalne dokumenty czy kopie
Jaké jsou vstupní požadavky pro studium?
Những yêu cầu đầu vào của trường đại học là gì?
Ubieganie się o miejsce na uczelni
Pošlete mi formální nabídku ke studiu?
Bạn có gửi cho tôi thư mời nhập học chính thức không?
Formalne potwierdzenie przyjęcia na uczelnię
Zaručuje vysoká škola ubytování pro studenty?
Trường đại học có đảm bảo chỗ ở không?
Pytanie o kwatery studenckie
Zahrnuje studijní obor i pracovní stáž?
Khóa học này có bao gồm thời gian thực tập hay không?
Pytanie o praktyki studenckie
Musím jako výměnný student platit školné?
Tôi có phải trả học phí khi là sinh viên trao đổi ở trường này hay không?
Pytanie o opłaty za studia dla studentów na wymianie
Jak mohu sledovat průběh mé přihlášky?
Làm sao tôi có thể kiểm tra tiến triển của đơn xin việc?
Pytanie o śledzenie procesu rekrutacji
Jaké jsou jazykové požadavky?
Yêu cầu ngôn ngữ [tên ngôn ngữ ] là gì?
Wymagania językowe
Jaký je ____________ systém?
Hệ thống _________ như thế nào?
Pytanie o system
kredity
tín chỉ
Rodzaj systemu
známkování
chấm điểm
Rodzaj systemu
Dostanu studijní přehled na konci mé výměny?
Tôi có được nhận bảng điểm cuối kì học trao đổi này không?
Pytanie o wykaz ocen i zaliczeń
Jaké vyučovací metody jsou používány?
Cách giảng dạy ở trường như thế nào?
Pytanie o metody nauczania
Jsou tam _____________ ?
Có_________ hay không?
Pytanie o metody nauczania
přednášky
bài giảng
Rodzaj zajęć
semináře
hội thảo
Rodzaj zajęć
konsultace
hướng dẫn riêng
Rodzaj zajęć
konference
hội nghị
Rodzaj zajęć
Jaké předměty nabízí letní škola?
Có những khóa học mùa hè nào?
Pytanie o kursy szkoły letniej
Kdy jsou zkoušky?
Những bài kiểm tra được tổ chức khi nào?
Pytanie o sesje egzaminacyjne
Kde mohu najít informace o všech dostupných předmětech?
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
Pytanie o informacje na temat przedmiotów
Nachází se na vysoké škole sportovní centrum?
Có trung tâm thế thao của trường đại học hay không?
Pytanie o akademickie centrum sportowe
Jak se mohu připojit ke studentským organizacím?
Làm sao tôi có thể tham gia các tổ chức sinh viên?
Pytanie o organizacje studenckie
Jaké jsou přibližné životní náklady v [city]?
Chi phí sinh hoạt ở [thành phố] là bao nhiêu?
Pytanie o szacunkowy koszt utrzymania w mieście, w którym znajduje się uczelnia

Studia - Kursy językowe

Jaké jazyky můžu studovat na vaší škole?
Ngôn ngữ nào tôi có thể học ở trường?
Pytanie o dostępne kursy językowe
Nabízíte rozřazovací test, který určí úroveň mého jazyka?
Có kì thi kiểm tra trình độ tôi hay không?
Pytanie o test kwalifikacyjny
Mohu být přeřazen/a do jiné skupiny, jestliže ta, kterou právě navštěvuji, není pro mě příliš vhodná?
Tôi có thể đổi trình độ khác nếu trình độ hiện tại không phù hợp với tôi hay không?
Pytanie o możliwość zmiany kursu o nieodpowiednim poziomie zaawansowania
Nabízíte detailní popis kurzu?
Bạn có chỉ dẫn chi tiết về khóa học không?
Pytanie o szczegółowy opis kursu
Jaký je maximální počet studentů ve třídě?
Sĩ số tối đa của một lớp là bao nhiêu?
Pytanie o maksymalną liczbę kursantów w grupie
Jaké vybavení máte ve vaší škole?
Cơ sở vật chất ở trường có những gì?
Pytanie o dodatkowe wyposażenie i dostępne udogodnienia
Pořádáte exkurze?
Ở trường có sắp xếp các chuyến du ngoạn hay không?
Pytanie o wycieczki
Jaké programy nabízí vaše škola?
Có những chương trình nào?
Pytanie o program kursów

Studia - Stypendia

Rád/a bych se informoval/a o možnostech požádat o stipendium.
Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng
Pytanie o pomoc finansową
Jaké organizace mohou financovat moje studia?
Các tổ chức nào có thể cho tôi học bổng?
Pytanie o pomoc finansową
Potřebuji finanční podporu pro ____________.
Tôi cần hỗ trợ tài chính cho _______________.
Formy pomocy finansowej
školné
học phí
Formy pomocy finansowej
životní náklady
chi phí sinh hoạt
Formy pomocy finansowej
péče o dítě
chăm sóc trẻ em
Formy pomocy finansowej
Jaké druhy stipendia jsou k dispozici?
Có những loại học bổng nào hiện có?
Pytanie o rodzaje stypendiów

Studia - Uznawanie dyplomu

Chtěl bych/chtěla bych si ověřit můj titul v [název země].
Tôi muốn chứng nhận bằng cấp của mình ở [tên đất nước].
Uznawanie dyplomu w danym kraju
Máte seznam s certifikovanými překladateli, kteří překládají v [název jazyka]?
Bạn có danh sách của những dịch giả có chứng nhận về [tên ngôn ngữ ] không?
Pytanie o listę tłumaczy przysięgłych
Kde mohu dostat certifikát o rovnocennosti mého titulu?
Tôi có thể lấy giấy chứng nhận tương đương ở đâu
Pytanie o zaświadczenie o równoważności dyplomu