Zwroty | hiszpański - Język biznesu | Zamówienie

Zamówienie - Składanie zamówienia

Chúng tôi đang cân nhắc đặt mua...
Estamos considerando adquirir...
Formalne, niezobowiązująco
Chúng tôi muốn được đặt sản phẩm... của Quý công ty.
Estamos complacidos de hacer un pedido con su compañía por...
Formalne, bardzo uprzejme
Chúng tôi muốn được đặt mua một sản phẩm.
Quisiéramos hacer un pedido.
Formalne, uprzejme
Đính kèm trong thư này là đơn đặt hàng của công ty chúng tôi cho...
Adjunto se encuentra el pedido de nuestra empresa de...
Formalne, uprzejme
Ông/bà có thể tìm thấy đơn đặt hàng của chúng tôi đính kèm tại đây.
Adjunto encontrará nuestro pedido...
Formalne, uprzejme
Với nhu cầu thường xuyên sử dụng..., chúng tôi muốn tiến hành đặt...
Tendremos una demanda constante de..., así que quisiéramos hacer un pedido de...
Formalne, uprzejme
Sau đây chúng tôi muốn tiến hành đặt...
Aquí se adjunta nuestro pedido de...
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi dự định mua... từ công ty ông/bà.
Deseamos adquirir...
Formalne, bezpośrednie
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
¿Le convendría aceptar y hacer un pedido de... al precio de... por...?
Formalne, bardzo bezpośrednie
Chúng tôi rất mong nhận được xác nhận đặt hàng thành công từ phía công ty ông/bà. Vui lòng xác nhận qua văn bản viết.
Quedamos a la espera de su confirmación. Por favor envíe la confirmación por escrito.
Formalne, uprzejme

Zamówienie - Potwierdzenie

Ông/bà vui lòng gửi xác nhận ngày chuyển hàng và giá qua fax.
¿Podría, por favor, confirmar la fecha de envío y el precio por fax?
Formalne, uprzejme
Đơn hàng của ông/bà sẽ được xử lý sớm nhất có thể.
Su pedido será procesado tan rápido como sea posible.
Formalne, bardzo uprzejme
Đơn hàng của ông/bà đang được xử lý. Chúng tôi dự tính đơn hàng sẽ sẵn sàng để được chuyển tới ông bà trước...
Su pedido está siendo procesado y esperamos que esté listo para ser enviado antes del...
Formalne, uprzejme
Như đã thỏa thuận bằng lời, chúng tôi xin gửi hợp đồng cho ông/bà ký.
Basados en nuestro acuerdo verbal, le estamos enviando el contrato que debe firmar.
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi xin đính kèm hai bản của hợp đồng.
Adjuntas encontrará dos copias del contrato.
Formalne, bezpośrednie
Vui lòng gửi lại cho chúng tôi bản hợp đồng có chữ ký trong vòng 10 ngày sau khi nhận được.
Por favor, devuelva una copia del contrato firmada antes de cumplirse 10 días de la fecha de recepción.
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng của quý khách.
Por medio de la presente confirmamos su pedido.
Formalne, uprzejme
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng bằng lời nói hôm...
Notificación para confirmar el pedido verbal de la fecha...
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.
Aceptamos los términos de pago y confirmamos que el pago se hará por medio de una carta de crédito irrevocable / de un giro postal internacional / transferencia bancaria.
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi đã nhận được fax của ông/bà và xin xác nhận đơn hàng như trong fax.
Acabamos de recibir su fax y podemos confirmar su pedido como está especificado.
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước...
Haremos este pedido de prueba con la condición de que el envío debe realizarse antes de...
Formalne, bezpośrednie
Đơn hàng của quý khách sẽ được giao trong vòng... ngày/tuần/tháng.
Su pedido será despachado en... días/semanas/meses.
Formalne, bezpośrednie

Zamówienie - Zmiany szczegółów zamówienia

Liệu chúng tôi có thể giảm số lượng hàng từ... xuống còn...
¿Sería posible reducir nuestro pedido de... a...
Formalne, uprzejme
Liệu chúng tôi có thể tăng số lượng hàng từ... lên...
¿Sería posible aumentar nuestro pedido de... a...
Formalne, uprzejme
Liệu chúng tôi có thể hoãn đơn hàng đến...
¿Sería posible retrasar nuestro pedido hasta el...
Formalne, uprzejme
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới...
Lamentablemente, debemos informarle que no podremos entregar la mercancía hasta...
Formalne, uprzejme
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai.
Lamentamos tener que informarle que este pedido no podrá ser enviado mañana.
Formalne, uprzejme

Zamówienie - Anulowanie

Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ phải đặt hàng của công ty khác.
Lamentamos informarle que tendremos que hacer nuestro pedido con otra compañía.
Formalne, bardzo uprzejme
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi đã đặt hàng của công ty khác.
Lamentamos informarle que ya hemos hecho nuestro pedido con otra compañía.
Formalne, bardzo uprzejme
Rất tiếc rằng những mặt hàng này giờ không còn nữa/đang hết hàng, vì vậy chúng tôi phải hủy đơn hàng của quý khách.
Lamentablemente estos artículos no se encuentran disponibles / están agotados, por lo tanto, tendremos que cancelar su pedido.
Formalne, uprzejme
Rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng do điều kiện bên ông/bà đưa ra chưa đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi.
Lamentablemente sus condiciones no son lo suficientemente competitivas para que el pedido sea viable.
Formalne, uprzejme
Rất tiếc rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng vì...
Lamentablemente no podemos aceptar su oferta porque...
Formalne, uprzejme
Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số...
Quisiéramos cancelar nuestro pedido. El número de pedido es...
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì...
Nos vemos en la obligación de cancelar nuestro pedido debido a...
Formalne, bezpośrednie
Do bên ông/bà không thể đưa ra mức giá thấp hơn, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ không đặt hàng của bên ông/bà.
Ya que no pueden ofrecernos una tarifa más baja, lamentamos informarle que no podremos hacer el pedido con ustedes.
Formalne, bardzo bezpośrednie
Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt...
No tenemos otra alternativa que cancelar nuestra orden de...
Formalne, bardzo bezpośrednie