Zwroty | turecki - Język biznesu | Wystawianie faktury

List | E-mail | Wystawianie faktury | Zamówienie | Spotkania | Rezerwacje | Skróty | Tytuły zawodowe

Wystawianie faktury - Polecenie zapłaty

Dịch vụ của chúng tôi có giá...
Hizmetlerin karşılığı olan ... miktardaki ödemeyi rica ediyorum.
Formalne, bardzo uprzejme
Vui lòng xem hóa đơn đính kèm số... cho...
... için lütfen ilişikteki fatura no. ...'yu bulunuz.
Formalne, uprzejme
Hóa đơn dự toán sẽ được fax cho ông/bà.
Geçici (gerçek olmayan) fatura size faks ile gönderilecektir.
Formalne, bezpośrednie
Vui lòng thanh toán ngay khi nhận được sản phẩm.
Malların faturaları kesildikten hemen sonra ödenecek.
Formalne, bezpośrednie
Tổng số tiền cần thanh toán là...
Ödenecek toplam miktar ...
Formalne, bezpośrednie
Theo quy định của công ty của chúng tôi, hóa đơn chỉ được niêm yết bằng đồng euro.
Sadece Euro olarak faturalandırma yapmak bizim şirket politikamızdır.
Formalne, bardzo bezpośrednie

Wystawianie faktury - Przypomnienie

Chúng tôi xin mạn phép nhắc ông/bà rằng đã quá hạn thanh toán cho...
Size hatırlatmak zorundayım ki ... için son ödeme tarihiniz geçti.
Formalne, bardzo uprzejme
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.
Bunu size yukarıdaki faturanın hala ödenmemiş olduğunu hatırlatmak için yazıyorum.
Formalne, uprzejme
Theo như kê khai của chúng tôi, chúng tôi vẫn chưa nhận được chuyển khoản của ông/bà để thanh toán cho hóa đơn ở trên.
Kayıtlarımıza göre, yukarıdaki fatura için hala herhangi bir ödeme yapılmamış.
Formalne, uprzejme
Chúng tôi rất mong ông/bà có thể nhanh chóng thanh toán trong vài ngày tới.
Önümüzdeki birkaç gün içerisinde hesabınızdaki borcu temizlerseniz çok memnun olacağız.
Formalne, uprzejme
Chúng tôi được biết hóa đơn này vẫn chưa được thanh toán.
Kayıtlarımız gösteriyor ki fatura hala ödenmemiş.
Formalne, bezpośrednie
Ông/bà hãy vui lòng nhanh chóng hoàn tất thủ tục thanh toán.
Lütfen acele olarak ödemenizi yapınız.
Formalne, bezpośrednie
Chúng tôi vẫn chưa nhận được khoản thanh toán cho...
Hala ... için ödemeniz elimize geçmedi.
Formalne, bardzo bezpośrednie
Phòng Khách hàng của chúng tôi chỉ có thể tiến hành gửi hàng cho quí khách sau khi chúng tôi nhận được bản sao séc/chứng nhận chuyển khoản.
Muhasebe departmanımız teslimatın yapılması için gereken izni çek/fatura ödemesini yaptığınızda verecek.
Formalne, bardzo bezpośrednie
Nếu quí khách đã tiến hành thanh toán, vui lòng bỏ qua thư này.
Ödemenizi yaptıysanız eğer, bu mektubu lütfen dikkate almayınız.
Formalne, uprzejme